裱
[biǎo]
treo (giấy); làm khung (tranh)
Chữ 裱 đọc là biǎo, nghĩa là treo (giấy); làm khung (tranh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biǎo]
treo (giấy); làm khung (tranh)
裱 (biǎo) nghĩa là treo (giấy); làm khung (tranh).
Viết lần lượt từng nét của chữ 裱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 裱糊 (biǎo hú) – dán giấy tường; 裱背 (biǎo bèi) – làm khung tranh; 裱褙 (biǎo bèi) – dán tranh; 裱花袋 (biǎo huā dài) – túi bắt bông kem.