裱背 đọc là biǎo bèi, nghĩa là làm khung tranh; cũng viết 裱褙 (biǎo bèi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 裱背
裱背 nghĩa là gì?
裱背 (biǎo bèi) nghĩa là làm khung tranh; cũng viết 裱褙 (biǎo bèi).
Cách viết 裱背 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 裱, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.