裱花袋 đọc là biǎo huā dài, nghĩa là túi bắt bông kem. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 裱花袋
裱花袋 nghĩa là gì?
裱花袋 (biǎo huā dài) nghĩa là túi bắt bông kem.
Cách viết 裱花袋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 裱, 花, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.