谔
[è]
lời nói thẳng thắn
Chữ 谔 đọc là è, nghĩa là lời nói thẳng thắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è]
lời nói thẳng thắn
谔 (è) nghĩa là lời nói thẳng thắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 薛定谔 (xuē dìng è) – Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo; 薛定谔方程 (xuē dìng è fāng chéng) – phương trình sóng Schrödinger.