谗
[chán]
vu khống; phỉ báng; xuyên tạc
Chữ 谗 đọc là chán, nghĩa là vu khống; phỉ báng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán]
vu khống; phỉ báng; xuyên tạc
谗 (chán) nghĩa là vu khống; phỉ báng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 谗佞 (chán nìng) – nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; 谗害 (chán hài) – vu khống; 谗言 (chán yán) – vu khống; 谗谄 (chán chǎn) – nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; 谗邪 (chán xié) – lời dối trá và vu khống.