谚
[yàn]
tục ngữ
农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。
nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.
Chữ 谚 đọc là yàn, nghĩa là tục ngữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàn]
tục ngữ
农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。
nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.
谚 (yàn) nghĩa là tục ngữ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俗谚 (sú yàn) – câu nói thông thường; 俚谚 (lǐ yàn) – câu nói thông tục; 农谚 (nóng yàn) – tục ngữ nông dân; 古谚 (gǔ yàn) – tục ngữ cổ; 民谚 (mín yàn) – câu nói dân gian; 谚文 (yàn wén) – chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn.