农谚
[nóng yàn] [农 谚]
tục ngữ nông dân
农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。
nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.
农谚 đọc là nóng yàn, nghĩa là tục ngữ nông dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nóng yàn] [农 谚]
tục ngữ nông dân
农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。
nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.
农谚 (nóng yàn) nghĩa là tục ngữ nông dân.
Viết lần lượt từng chữ 农, 谚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.