俗谚口碑
[sú yàn kǒu bēi] [俗 谚 口 碑]
câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
俗谚口碑 đọc là sú yàn kǒu bēi, nghĩa là câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sú yàn kǒu bēi] [俗 谚 口 碑]
câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
俗谚口碑 (sú yàn kǒu bēi) nghĩa là câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi.
Viết lần lượt từng chữ 俗, 谚, 口, 碑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.