谪
[zhé]
giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình
Chữ 谪 đọc là zhé, nghĩa là giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhé]
giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình
谪 (zhé) nghĩa là giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 指谪 (zhǐ zhé) – chỉ trích; 谪仙 (zhé xiān) – thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu…; 谪居 (zhé jū) – (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày; 谪戍 (zhé shù) – đày ải lao dịch; 贬谪 (biǎn zhé) – đày khỏi triều đình.