谪居
[zhé jū] [谪 居]
(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
谪居 đọc là zhé jū, nghĩa là (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhé jū] [谪 居]
(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
谪居 (zhé jū) nghĩa là (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày.
Viết lần lượt từng chữ 谪, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.