XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谭 đọc là tán, nghĩa là biến thể của 谈 (tán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 谭

谭 nghĩa là gì?

谭 (tán) nghĩa là biến thể của 谈 (tán).

Cách viết chữ 谭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 谭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谭盾 (tán dùn) – Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc; 谭咏麟 (tán yǒng lín) – Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông; 谭嗣同 (tán sì tóng) – Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một tro…; 谭富英 (tán fù yīng) – Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sin…; 谭鑫培 (tán xīn péi) – Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng; 谭震林 (tán zhèn lín) – Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đ….