天方夜谭
[tiān fāng yè tán] [天 方 夜 谭]
Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển)
天方夜谭 đọc là tiān fāng yè tán, nghĩa là Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān fāng yè tán] [天 方 夜 谭]
Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển)
天方夜谭 (tiān fāng yè tán) nghĩa là Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển).
Viết lần lượt từng chữ 天, 方, 夜, 谭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.