XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 貂 đọc là diāo, nghĩa là chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 貂

貂 nghĩa là gì?

貂 (diāo) nghĩa là chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes).

Cách viết chữ 貂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 貂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 貂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 水貂 (shuǐ diāo) – chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison); 紫貂 (zǐ diāo) – chồn zibelin (Martes zibellina); 貂熊 (diāo xióng) – chồn gulô (Gulo gulo); 貂皮 (diāo pí) – da chồn mink; 貂蝉 (diāo chán) – Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女 (sì dà měi nu:3),…; 雪貂 (xuě diāo) – chồn sương.