XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贡 đọc là gòng, nghĩa là cống nạp; quà cống. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贡

[gòng]

cống nạp; quà cống; tặng phẩm

我懂了,重点是突出个人的贡献,对吧?

wǒ dǒng le, zhòng diǎn shì tū chū gè rén de gòng xiàn, duì ba?

Em hiểu rồi, trọng điểm là làm nổi bật đóng góp của cá nhân, đúng không ạ?

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

感谢你对我们团队所做的贡献。

gǎn xiè nǐ duì wǒ men tuán duì suǒ zuò de gòng xiàn.

Cảm ơn những đóng góp của bạn cho đội ngũ của chúng tôi.

同意,成果发表应尊重知识产权分配,按实际贡献署名。

tóng yì, chéng guǒ fā biǎo yìng zūn zhòng zhī shi chǎn quán fēn pèi, àn shí jì gòng xiàn shǔ míng.

Đồng ý, việc công bố thành quả nên tôn trọng việc phân chia quyền sở hữu trí tuệ, đứng tên theo cống hiến thực tế.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

Hỏi đáp về chữ 贡

贡 nghĩa là gì?

贡 (gòng) nghĩa là cống nạp; quà cống.

Cách viết chữ 贡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贡 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贡献 (gòng xiàn) – đóng góp; 呈贡 (chéng gòng) – huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明 (kūn míng), Vân Nam; 子贡 (zǐ gòng) – Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木赐 (duān mù cì) (520 TCN-), học trò của Khổ…; 左贡 (zuǒ gòng) – huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌…; 朝贡 (cháo gòng) – cống nạp (cho hoàng đế); 福贡 (fú gòng) – huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 (nù ji….