XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 贝 — vỏ sò, tiền

Bộ thủ số 154 · 7 nét

贝Bối

vỏ sò, tiền

Phồn thể: 貝

Cốt lõiGặp trong 44 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
bèi
Hán Việt
Bối
Số nét
7
Khang Hy
#154
Bên tráiPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

贝 như chiếc ví có hai chân; mở ví là nghĩ tới tiền, giá cả, mua bán.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 贝 thường liên quan tới tiền, giá trị, mua bán, được mất: 贵 货 购 赚 赔 账.

Nguồn gốc hình chữ

Tượng hình vỏ sò. Thời cổ, vỏ sò từng được dùng làm tiền, nên bộ này mở rộng sang tiền bạc và của cải.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 44 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 3 · 6 chữ

HSK 5 · 6 chữ

HSK 7 · 5 chữ

Khác · 5 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt