XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 见 — thấy, nhìn

Bộ thủ số 147 · 7 nét

见Kiến

thấy, nhìn

Phồn thể: 見

Thường gặpGặp trong 7 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
jiàn
Hán Việt
Kiến
Số nét
7
Khang Hy
#147
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

见 như một con mắt ở trên đôi chân: có mắt và đi tới thì mới nhìn thấy.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 见 thường liên quan tới nhìn, thấy, quan sát và nhận thức: 见 觉 视 观.

Nguồn gốc hình chữ

見 là chữ tượng hình mắt người trên đôi chân, biểu thị nhìn thấy.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 7 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

Khác · 2 chữ