XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贩 đọc là fàn, nghĩa là kinh doanh; mua bán. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贩

[fàn]

kinh doanh; mua bán; buôn bán

贩卖毒品是严重违法犯罪行为。

fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.

Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

警方破获了贩卖毒品的团伙。

jǐng fāng pò huò le fàn mài dú pǐn de tuán huǒ.

Cảnh sát phá một băng nhóm buôn ma túy.

他在街头贩卖手工制作的纪念品。

tā zài jiē tóu fàn mài shǒu gōng zhì zuò de jì niàn pǐn.

Anh ấy bán đồ lưu niệm thủ công trên đường phố.

Hỏi đáp về chữ 贩

贩 nghĩa là gì?

贩 (fàn) nghĩa là kinh doanh; mua bán.

Cách viết chữ 贩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贩 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贩卖 (fàn mài) – bán; 商贩 (shāng fàn) – thương nhân; 小贩 (xiǎo fàn) – người bán rong; 摊贩 (tān fàn) – người bán hàng rong; 毒贩 (dú fàn) – kẻ buôn ma túy; 肉贩 (ròu fàn) – người bán thịt.