XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小贩 đọc là xiǎo fàn, nghĩa là người bán rong; người bán dạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小贩【小販】

[xiǎo fàn] [TIỂU 贩]

người bán rong; người bán dạo

做小本生意的人。

街头的小贩正在极力向过往的行人推销新鲜水果。

jiē tóu de xiǎo fàn zhèng zài jí lì xiàng guò wǎng de xíng rén tuī xiāo xīn xiān shuǐ guǒ.

Người bán rong trên phố đang hết sức chào bán trái cây tươi cho người qua lại.

Hỏi đáp về từ 小贩

小贩 nghĩa là gì?

小贩 (xiǎo fàn) nghĩa là người bán rong; người bán dạo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小贩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 贩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.