XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老客 đọc là lǎo kè, nghĩa là người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老客

[lǎo kè] [LÃO 客]

người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên

维护老客户对公司发展很重要。

wéi hù lǎo kè hù duì gōng sī fā zhǎn hěn zhòng yào.

Duy trì khách hàng cũ rất quan trọng đối với sự phát triển của công ty.

老客户购买这款软件可以享受八折优惠。

lǎo kè hù gòu mǎi zhè kuǎn ruǎn jiàn kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

Khách hàng cũ mua phần mềm này có thể hưởng ưu đãi giảm giá 20%.

为了回馈老客户,我们推出了优惠活动。

wèi le huí kuì lǎo kè hù, wǒ men tuī chū le yōu huì huó dòng.

Để tri ân khách hàng cũ, chúng tôi đã tung ra chương trình ưu đãi.

Hỏi đáp về từ 老客

老客 nghĩa là gì?

老客 (lǎo kè) nghĩa là người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên.

Cách viết 老客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老客?

Thường gặp: 老客儿 (lǎo kè r) – biến thể er hoá của 老客 (lǎo kè).