XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摊贩 đọc là tān fàn, nghĩa là người bán hàng rong; người bán dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摊贩

[tān fàn] [摊 贩]

người bán hàng rong; người bán dạo

为了净化校园周边环境,有关部门坚决取缔了无证流动摊贩。

wèi le jìng huà xiào yuán zhōu biān huán jìng, yǒu guān bù mén jiān jué qǔ dì le wú zhèng liú dòng tān fàn.

Để làm sạch môi trường quanh trường học, cơ quan chức năng kiên quyết dẹp bỏ các gánh hàng rong không phép.

Hỏi đáp về từ 摊贩

摊贩 nghĩa là gì?

摊贩 (tān fàn) nghĩa là người bán hàng rong; người bán dạo.

Cách viết 摊贩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摊, 贩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.