XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摊儿 đọc là tān r, nghĩa là quầy hàng; sạp hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

摊儿【攤兒】

[tān r] [摊 儿]

quầy hàng; sạp hàng; gánh hàng

小贩摆设的摊位

街边有个卖水果的摊儿,东西又新鲜又便宜。

jiē biān yǒu gè mài shuǐ guǒ de tān r, dōng xī yòu xīn xiān yòu pián yi.

Bên đường có một quầy bán trái cây, đồ vừa tươi vừa rẻ.

vũng; bãi (chất lỏng, đồ đạc tụ lại một đống)

成片或成堆的液体、杂物等

地上有一摊儿水,走路要小心。

dì shàng yǒu yì tān r shuǐ, zǒu lù yào xiǎo xīn.

Trên mặt đất có một vũng nước, đi đứng phải cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 摊儿

摊儿 nghĩa là gì?

摊儿 (tān r) nghĩa là quầy hàng; sạp hàng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 摊儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摊, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摊儿?

Thường gặp: 小摊儿 (xiǎo tān r) – biến thể er hoá của 小摊 (xiǎo tān).