XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贰 đọc là èr, nghĩa là hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 贰

贰 nghĩa là gì?

贰 (èr) nghĩa là hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội.

Cách viết chữ 贰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 贰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 佐贰 (zuǒ èr) – phó; 离贰 (lí èr) – đào ngũ; 贰心 (èr xīn) – biến thể của 二心 (èr xīn); 贰臣 (èr chén) – quan chức phản bội; 约翰贰书 (yuē hàn èr shū) – Thư thứ hai của Thánh Gioan.