贰
[èr]
hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội
Chữ 贰 đọc là èr, nghĩa là hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr]
hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội
贰 (èr) nghĩa là hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội.
Viết lần lượt từng nét của chữ 贰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 佐贰 (zuǒ èr) – phó; 离贰 (lí èr) – đào ngũ; 贰心 (èr xīn) – biến thể của 二心 (èr xīn); 贰臣 (èr chén) – quan chức phản bội; 约翰贰书 (yuē hàn èr shū) – Thư thứ hai của Thánh Gioan.