踟
[chí]
chần chừ; không quyết định; do dự
Chữ 踟 đọc là chí, nghĩa là chần chừ; không quyết định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chí]
chần chừ; không quyết định; do dự
踟 (chí) nghĩa là chần chừ; không quyết định.
Viết lần lượt từng nét của chữ 踟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 踟蹰 (chí chú) – do dự; 踟躇 (chí chú) – biến thể của 踟蹰 (chí chú); 踟蹰不前 (chí chú bu qián) – do dự, ngập ngừng không tiến lên.