字脚
[zì jiǎo] [字 脚]
chân chữ; móc ở cuối nét bút
字脚 đọc là zì jiǎo, nghĩa là chân chữ; móc ở cuối nét bút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
字脚 (zì jiǎo) nghĩa là chân chữ; móc ở cuối nét bút.
Viết lần lượt từng chữ 字, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 八字脚 (bā zì jiǎo) – bàn chân bẹt; 内八字脚 (nèi bā zì jiǎo) – bàn chân đi chữ bát; 外八字脚 (wài bā zì jiǎo) – bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài.