XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

字脚 đọc là zì jiǎo, nghĩa là chân chữ; móc ở cuối nét bút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 字脚

字脚 nghĩa là gì?

字脚 (zì jiǎo) nghĩa là chân chữ; móc ở cuối nét bút.

Cách viết 字脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 字, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 字脚?

Thường gặp: 八字脚 (bā zì jiǎo) – bàn chân bẹt; 内八字脚 (nèi bā zì jiǎo) – bàn chân đi chữ bát; 外八字脚 (wài bā zì jiǎo) – bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài.