XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

八字脚 đọc là bā zì jiǎo, nghĩa là bàn chân bẹt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 八字脚

八字脚 nghĩa là gì?

八字脚 (bā zì jiǎo) nghĩa là bàn chân bẹt.

Cách viết 八字脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 八, 字, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 八字脚?

Thường gặp: 内八字脚 (nèi bā zì jiǎo) – bàn chân đi chữ bát; 外八字脚 (wài bā zì jiǎo) – bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài.