XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 轩 đọc là xuān, nghĩa là tạ có cảnh; quang đãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 轩

轩 nghĩa là gì?

轩 (xuān) nghĩa là tạ có cảnh; quang đãng.

Cách viết chữ 轩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 轩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 轩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 轩冕 (xuān miǎn) – (văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); 轩掖 (xuān yè) – nơi cấm địa; 轩昂 (xuān áng) – cao; 轩槛 (xuān jiàn) – lan can ban công; 轩辕 (xuān yuán) – Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì); 轩尼诗 (xuān ní shī) – Hennessy (rượu cognac).