轩辕
[xuān yuán] [轩 辕]
Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì)
轩辕 đọc là xuān yuán, nghĩa là Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān yuán] [轩 辕]
Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì)
轩辕 (xuān yuán) nghĩa là Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì).
Viết lần lượt từng chữ 轩, 辕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 轩辕氏 (xuān yuán shì) – tên gọi khác của Hoàng Đế 黄帝; 轩辕十四 (xuān yuán shí sì) – Sao Regulus (chòm sao).