辕
[yuán]
cán xe; nghê môn
Chữ 辕 đọc là yuán, nghĩa là cán xe; nghê môn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán]
cán xe; nghê môn
辕 (yuán) nghĩa là cán xe; nghê môn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 辕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 车辕 (chē yuán) – trục xe (kéo xe); 轩辕 (xuān yuán) – Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì); 驾辕 (jià yuán) – kéo xe (của động vật kéo); 轩辕氏 (xuān yuán shì) – tên gọi khác của Hoàng Đế 黄帝; 南辕北辙 (nán yuán běi zhé) – làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ); 轩辕十四 (xuān yuán shí sì) – Sao Regulus (chòm sao).