XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辘 đọc là lù, nghĩa là tời quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 辘

辘 nghĩa là gì?

辘 (lù) nghĩa là tời quay.

Cách viết chữ 辘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 辘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 轱辘 (gū lù) – bánh xe; 辘轳 (lù lu) – ròng rọc giếng; 饥肠辘辘 (jī cháng lù lù) – bụng réo ùng ục vì đói.