饥肠辘辘
[jī cháng lù lù] [饥 肠 辘 辘]
bụng réo ùng ục vì đói
饥肠辘辘 đọc là jī cháng lù lù, nghĩa là bụng réo ùng ục vì đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī cháng lù lù] [饥 肠 辘 辘]
bụng réo ùng ục vì đói
饥肠辘辘 (jī cháng lù lù) nghĩa là bụng réo ùng ục vì đói.
Viết lần lượt từng chữ 饥, 肠, 辘, 辘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.