XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 邵 đọc là shào, nghĩa là tên địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 邵

邵 nghĩa là gì?

邵 (shào) nghĩa là tên địa danh.

Cách viết chữ 邵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 邵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 邵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 新邵 (xīn shào) – huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵阳 (shào yáng), Hồ Nam; 邵东 (shào dōng) – huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵阳 (shào yáng), Hồ Nam; 邵族 (shào zú) – Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan; 邵武 (shào wǔ) – Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平 (nán píng), Phúc Kiến; 邵阳 (shào yáng) – Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam; 邵雍 (shào yōng) – Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理学家.