XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 郭 đọc là guō, nghĩa là tường thành ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 郭

郭 nghĩa là gì?

郭 (guō) nghĩa là tường thành ngoài.

Cách viết chữ 郭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 郭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 郭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 东郭 (dōng guō) – họ hai chữ [dōng guō]; 南郭 (nán guō) – họ hai chữ [nán guō]; 城郭 (chéng guō) – tường thành; 耳郭 (ěr guō) – tai ngoài; 郭城 (guō chéng) – tường thành ngoài; 郭泉 (guō quán) – Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải….