XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酊 đọc là dīng, nghĩa là cồn thuốc (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 酊

酊 nghĩa là gì?

酊 (dīng) nghĩa là cồn thuốc (từ mượn).

Cách viết chữ 酊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 酊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酊剂 (dīng jì) – cồn thuốc; 酩酊 (mǐng dǐng) – say mèm; 酩酊大醉 (mǐng dǐng dà zuì) – say bí tỉ.