酊
[dīng]
cồn thuốc (từ mượn)
他喝得酩酊大醉,渐渐不知人事。
tā hē de mǐng dīng dà zuì, jiàn jiàn bù zhī rén shì.Anh ấy uống say mèm, dần dần không còn biết gì nữa.
Chữ 酊 đọc là dīng, nghĩa là cồn thuốc (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng]
cồn thuốc (từ mượn)
他喝得酩酊大醉,渐渐不知人事。
tā hē de mǐng dīng dà zuì, jiàn jiàn bù zhī rén shì.Anh ấy uống say mèm, dần dần không còn biết gì nữa.
酊 (dīng) nghĩa là cồn thuốc (từ mượn).
Viết lần lượt từng nét của chữ 酊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 酊剂 (dīng jì) – cồn thuốc; 酩酊 (mǐng dǐng) – say mèm; 酩酊大醉 (mǐng dǐng dà zuì) – say bí tỉ.