XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酩酊大醉 đọc là mǐng dǐng dà zuì, nghĩa là say bí tỉ; say khướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酩酊大醉

[mǐng dǐng dà zuì] [酩 酊 ĐẠI 醉]

say bí tỉ; say khướt; say như chết

他喝得酩酊大醉,渐渐不知人事。

tā hē de mǐng dīng dà zuì, jiàn jiàn bù zhī rén shì.

Anh ấy uống say mèm, dần dần không còn biết gì nữa.

Hỏi đáp về từ 酩酊大醉

酩酊大醉 nghĩa là gì?

酩酊大醉 (mǐng dǐng dà zuì) nghĩa là say bí tỉ; say khướt.

Cách viết 酩酊大醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酩, 酊, 大, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.