XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酵 đọc là jiào, nghĩa là men; chất gây nở. Thuộc bộ Dậu 酉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酵

[jiào]

men; chất gây nở; quá trình lên men; tiếng Đài Loan đọc là [xiào]

对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。

duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.

Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

这起安全事故在网络上不断发酵。

zhè qǐ ān quán shì gù zài wǎng luò shàng bú duàn fā jiào.

Sự cố an toàn này liên tục diễn biến phức tạp trên mạng.

看了。现在舆论发酵得很快,各大社交平台都在讨论这件事。

kàn le. xiàn zài yú lùn fā jiào de hěn kuài, gè dà shè jiāo píng tái dōu zài tǎo lùn zhè jiàn shì.

Xem rồi. Hiện tại dư luận đang bùng phát rất nhanh, các nền tảng mạng xã hội lớn đều đang thảo luận chuyện này.

Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

Hỏi đáp về chữ 酵

酵 nghĩa là gì?

酵 (jiào) nghĩa là men; chất gây nở.

Cách viết chữ 酵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酵 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发酵 (fā jiào) – lên men; 酦酵 (fā jiào) – biến thể của 发酵 (fā jiào); 酵母 (jiào mǔ) – men; 酵素 (jiào sù) – enzym; 糖酵解 (táng jiào jiě) – quá trình đường phân (chuyển hóa yếm khí của glucose); 酵母菌 (jiào mǔ jūn) – men.