醣
[táng]
carbohydrate; biến thể cũ của 糖 (táng)
Chữ 醣 đọc là táng, nghĩa là carbohydrate; biến thể cũ của 糖 (táng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táng]
carbohydrate; biến thể cũ của 糖 (táng)
醣 (táng) nghĩa là carbohydrate; biến thể cũ của 糖 (táng).
Viết lần lượt từng nét của chữ 醣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 多醣 (duō táng) – polisaccarit; 肝醣 (gān táng) – (Đài Loan) glycogen; 醣类 (táng lèi) – carbohydrate; 醣苷 (táng gān) – (Đài Loan) glycoside.