XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 釜 đọc là fǔ, nghĩa là ấm đun; nồi lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 釜

釜 nghĩa là gì?

釜 (fǔ) nghĩa là ấm đun; nồi lớn.

Cách viết chữ 釜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 釜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 釜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大釜 (dà fǔ) – vạc lớn; 釜山 (fǔ shān) – Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn…; 加压釜 (jiā yā fǔ) – buồng áp suất; 釜山市 (fǔ shān shì) – Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn…; 破釜沉舟 (pò fǔ chén zhōu) – nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); 釜底抽薪 (fǔ dǐ chōu xīn) – đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống.