釜山 đọc là fǔ shān, nghĩa là Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 釜山
釜山 nghĩa là gì?
釜山 (fǔ shān) nghĩa là Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn Quốc.
Cách viết 釜山 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 釜, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 釜山?
Thường gặp: 釜山市 (fǔ shān shì) – Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn…; 釜山广域市 (fǔ shān guǎng yù shì) – Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (qìng shàng nán dào), Hàn….