Chữ 钠 đọc là nà, nghĩa là natri (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
钠
[nà]
natri (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 钠
钠 nghĩa là gì?
钠 (nà) nghĩa là natri (hóa học).
Cách viết chữ 钠 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 钠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 钠 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 氯化钠 (lǜ huà nà) – natri clorua NaCl; 氯酸钠 (lǜ suān nà) – natri clorat NaClO3; 氰化钠 (qíng huà nà) – natri xianua NaCN; 硝酸钠 (xiāo suān nà) – natri nitrat; 硫酸钠 (liú suān nà) – natri sunfat; 碘化钠 (diǎn huà nà) – natri iodua NaI.