XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钰 đọc là yù, nghĩa là bảo vật; kim loại cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 钰

钰 nghĩa là gì?

钰 (yù) nghĩa là bảo vật; kim loại cứng.

Cách viết chữ 钰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 钰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朱祁钰 (zhū qí yù) – Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰….