Chữ 钾 đọc là jiǎ, nghĩa là kali (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
钾
[jiǎ]
kali (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 钾
钾 nghĩa là gì?
钾 (jiǎ) nghĩa là kali (hóa học).
Cách viết chữ 钾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 钾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 钾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 钾盐 (jiǎ yán) – kali clorua KCl; 山奈钾 (shān nài jiǎ) – kali xyanua KCN; 氯化钾 (lǜ huà jiǎ) – kali clorua; 氯酸钾 (lǜ suān jiǎ) – kali clorat; 氰化钾 (qíng huà jiǎ) – kali xyanua KCN; 溴化钾 (xiù huà jiǎ) – bromua kali.