Chữ 铆 đọc là mǎo, nghĩa là tán đinh; (thông tục) dốc sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
铆
[mǎo]
tán đinh; (thông tục) dốc sức
Hỏi đáp về chữ 铆
铆 nghĩa là gì?
铆 (mǎo) nghĩa là tán đinh; (thông tục) dốc sức.
Cách viết chữ 铆 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 铆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 铆 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 铆上 (mǎo shàng) – dốc toàn lực; 铆工 (mǎo gōng) – thợ tán đinh; 铆接 (mǎo jiē) – kết nối bằng đinh tán; 铆钉 (mǎo dīng) – đinh tán; 铆劲儿 (mǎo jìn r) – dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát; 铆起来 (mǎo qǐ lai) – trở nên nhiệt tình.