铆接 đọc là mǎo jiē, nghĩa là kết nối bằng đinh tán; tán đinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铆接
铆接 nghĩa là gì?
铆接 (mǎo jiē) nghĩa là kết nối bằng đinh tán; tán đinh.
Cách viết 铆接 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铆, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.