铆钉 đọc là mǎo dīng, nghĩa là đinh tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铆钉
铆钉 nghĩa là gì?
铆钉 (mǎo dīng) nghĩa là đinh tán.
Cách viết 铆钉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铆, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 铆钉?
Thường gặp: 铆钉枪 (mǎo dīng qiāng) – súng bắn đinh tán.