XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饰钉 đọc là shì dīng, nghĩa là đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 饰钉

饰钉 nghĩa là gì?

饰钉 (shì dīng) nghĩa là đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.).

Cách viết 饰钉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饰, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.