饰钉
[shì dīng] [饰 钉]
đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
饰钉 đọc là shì dīng, nghĩa là đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì dīng] [饰 钉]
đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
饰钉 (shì dīng) nghĩa là đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 饰, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.