镀
[dù]
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
这种包装盒内层镀了一层薄薄的铝。
zhè zhǒng bāo zhuāng hé nèi céng dù le yì céng báo báo de lǚ.Lớp trong của hộp bao bì này được tráng một lớp nhôm mỏng.
Chữ 镀 đọc là dù, nghĩa là mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù]
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
这种包装盒内层镀了一层薄薄的铝。
zhè zhǒng bāo zhuāng hé nèi céng dù le yì céng báo báo de lǚ.Lớp trong của hộp bao bì này được tráng một lớp nhôm mỏng.
镀 (dù) nghĩa là mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -.
Viết lần lượt từng nét của chữ 镀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 电镀 (diàn dù) – mạ điện; 镀上 (dù shàng) – mạ (vàng, bạc,...); 镀层 (dù céng) – lớp mạ crôm, đồng, v.v.; 镀金 (dù jīn) – mạ vàng; 镀银 (dù yín) – mạ bạc; 镀锌 (dù xīn) – mạ kẽm.