XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镀 đọc là dù, nghĩa là mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镀

[dù]

mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -

这种包装盒内层镀了一层薄薄的铝。

zhè zhǒng bāo zhuāng hé nèi céng dù le yì céng báo báo de lǚ.

Lớp trong của hộp bao bì này được tráng một lớp nhôm mỏng.

Hỏi đáp về chữ 镀

镀 nghĩa là gì?

镀 (dù) nghĩa là mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -.

Cách viết chữ 镀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 镀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电镀 (diàn dù) – mạ điện; 镀上 (dù shàng) – mạ (vàng, bạc,...); 镀层 (dù céng) – lớp mạ crôm, đồng, v.v.; 镀金 (dù jīn) – mạ vàng; 镀银 (dù yín) – mạ bạc; 镀锌 (dù xīn) – mạ kẽm.