镏
[liú]
lutetium (hoá học) (Đài Loan)
Chữ 镏 đọc là liú, nghĩa là lutetium (hoá học) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú]
lutetium (hoá học) (Đài Loan)
镏 (liú) nghĩa là lutetium (hoá học) (Đài Loan).
Viết lần lượt từng nét của chữ 镏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 镏子 (liù zi) – nhẫn (đeo tay); 镏金 (liú jīn) – mạ vàng; 金镏子 (jīn liù zi) – nhẫn vàng; 镏银器 (liú yín qì) – đồ bạc mạ vàng.