Viết lần lượt từng nét của chữ 闾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 闾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 闾尾 (lǘ wěi) – xương cụt; 阖闾 (hé lǘ) – Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); 尾闾骨 (wěi lǘ gǔ) – xương cụt; 阖闾城 (hé lǘ chéng) – kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô…; 吴王阖闾 (wú wáng hé lǘ) – Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi l…; 阖闾城遗址 (hé lǘ chéng yí zhǐ) – di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích,….