XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阙 đọc là què, nghĩa là lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 阙

阙 nghĩa là gì?

阙 (què) nghĩa là lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót.

Cách viết chữ 阙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 阙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 城阙 (chéng què) – tháp canh ở hai bên cổng thành; 宫阙 (gōng què) – cung điện; 补阙 (bǔ quē) – biến thể cũ của 补缺 (bǔ quē); 诣阙 (yì quē) – vào cung gặp hoàng đế; 金阙 (jīn què) – hoàng cung; 阙特勤 (quē tè qín) – Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn q….