城阙
[chéng què] [城 阙]
tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia
城阙 đọc là chéng què, nghĩa là tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng què] [城 阙]
tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia
城阙 (chéng què) nghĩa là tháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố.
Viết lần lượt từng chữ 城, 阙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.